Nên Làm Thẻ ATM Ngân Hàng Nào?

Một câu hỏi mà nhiều người làm thẻ ATM đều đặt ra khi làm thẻ ATM là: nên làm thẻ ATM của ngân hàng nào?

Để có được câu trả lời chính xác nhất, bạn cần tìm hiểu các yếu tố phụ sau:

1. Ngân hàng nào có phí sử dụng và làm thẻ ATM rẻ nhất?

nen lam the atm ngan hang nao

Nên chọn ngân hàng có phí sử dụng và làm thẻ ATM rẻ nhất

Một yếu tố quan trọng khi sử dụng thẻ ATM chính là các phí giao dịch liên quan đến thẻ ATM như: phí rút tiền, phí chuyển khoản, phí duy trì thẻ,…giống như cái giá phải trả cho ngân hàng để giữ tiền hộ bạn và đưa tiền cho bạn khi bạn cần dùng tiền

Các chi phí này tuy nhỏ, nhưng nếu nhiều lần giao dịch, thì số tiền này không hề nhỏ, do đó, bạn cũng cần chú ý và so sánh các chi phí sau khi làm thẻ ATM:

  • Phí làm thẻ ATM các ngân hàng
  • Phí duy trì thẻ ATM
  • Phí hàng tháng thẻ ATM
  • Phí rút tiền, chuyển khoản,…ATM

Khi so sánh chi phí liên quan đến thẻ ATM của các ngân hàng sẽ giúp bạn chọn ra ngân hàng có phí ATM rẻ nhất để lựa chọn cho mình

Theo thống kê thì Vietcombank, Vietinbank, BIDV là những ngân hàng có phí sử dụng thẻ ATM rẻ nhất

Bạn tham khảo phí sử dụng và làm thẻ ATM của các ngân hàng nào rẻ nhất tại Việt Nam  ở dưới cùng để biết rõ nhất!

2. Ngân hàng nào có số cây ATM nhiều nhất?

Ngân hàng nào có càng nhiều cây ATM thì bạn càng dễ rút tiền

  • Ngân hàng nào có càng nhiều cây ATM thì bạn càng dễ rút tiền
  • Đó chính là sự phổ biến và dễ dàng tìm một cây ATM trên địa bàn bạn sống để có thể rút tiền hoặc làm các giao dịch khác.
  • Hãy thử tưởng tượng nếu bạn làm thẻ ATM của 1 ngân hàng mà khi cần tiền, bạn cần phải đi hàng chục km mới rút được tiền, với khi làm thẻ ATM của ngân hàng khác bạn chỉ đi vài bước là có 1 cây ATM, chắc chắn, bạn sẽ chọn ngân hàng có nhiều cây ATM hơn

Theo thống kê thì BIDV, Vietcombank, ACB, Vietinbank, Agribank là những ngân hàng có nhiều cây ATM nhất. Và nếu tại Hà Nội, Vietcombank là cái tên bạn nên chọn, còn tại thành phố Hồ Chí Minh, thì nhiều người thích chọn thẻ ACB hơn.

Thống kê số cây ATM của các ngân hàng tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh

 

Số cây ATM của các ngân hàng tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh

Ngân hàng

tại Hà Nội

tại Tp. Hồ Chí Minh

Ngân hàng Agribank

239

297

Ngân hàng Vietcombank

264

465

Ngân hàng BIDV

253

379

Ngân hàng Techcombank

225

286

Ngân hàng ACB

39

214

Ngân hàng MB

60

32

Ngân hàng Maritimebank

108

77

Ngân hàng VIB

60

31

Ngân hàng Seabank

52

29

Nguồn: Tổng hợp tại các ngân hàng

Ngoài ra, các POS (điểm chấp nhận thanh toán bằng thẻ ATM) cũng là điều bạn nên cân nhắc, vì xu hướng thanh toán qua POS sẽ ngày càng phổ biến.

Và tùy từng cơ quan, xí nghiệp,…nơi bạn làm việc trả lương theo thẻ ngân hàng nào thì bạn cũng cần tuân theo quy định của từng nơi làm việc để chọn được thẻ ATM tốt nhất

3. Số tiền tối đa được giao dịch trên cây ATM

Số tiền tối đa được giao dịch cũng là yếu tố quan trọng cần cân nhắc khi làm thẻ ATM

Số tiền tối đa được giao dịch cũng là yếu tố quan trọng cần cân nhắc khi làm thẻ ATM

Đây cũng là yếu tố bạn cần quan tâm đến khi sử dụng thẻ ATM. Nếu là người có nhu cầu sử dụng tiền nhiều, chắc chắn, không thể chọn thẻ ATM mỗi lần chỉ cho rút một vài trăm ngàn, và hạn chế số tiền rút trong ngày chỉ dừng lại mấy triệu đồng.

Chính vì thế, khi làm thẻ ATM bạn cũng cần quan tâm đến các yếu tố sau:

  • Mỗi lần rút được bao nhiêu tiền bằng thẻ ATM
  • Tối đa 1 ngày rút được bao nhiêu tiền
  • Chuyển khoản tối đa 1 ngày là bao nhiêu?

….

So sánh phí giao dịch trên thẻ ATM của các ngân hàng

Tên ngân hàng

Phí rút tiền

Phí chuyển khoản bằng ATM

Phí thường niên

Rút tiền tại cây ATM ngân hàng

(VNĐ/lần”

Rút tiền tại cây ATM khác ngân hàng

(VNĐ/lần)

Chuyển khoản tại cây ATM ngân hàng

Chuyển khoản tại cây ATM khác ngân hàng

Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Agribank

1,000

3,300 (trong nước) và 44,000 nếu rút tại nước ngoài

Chuyển khoản cùng hệ thống Agribank: 0,03%

Chuyển khoản khác ngân hàng: 0,05%

Chuyển khoản cùng hệ thống Agribank: 0,05%

Chuyển khoản khác ngân hàng: 0,06%

Không thu phú với thể hạng chuẩn và 36,000 đồng với hạng thẻ vàng

Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam

1,000

3,000

Chuyển khoản cùng hệ thống BIDV: miễn phí

Chuyển khoản cho ngân hàng khác: 6,000

Chuyển khoản cùng hệ thống BIDV: 1,500

Chuyển khoản cho ngân hàng khác: không thực hiện

– BIN 970418:

+ KH trả lương: 0-30.000

+ KH vãng lai: 30.000

– BIN 970401: 50.000

Ngân hàng Công thương Việt Nam

Miễn phí nếu dưới 500,000 đồng/ngày

Trên 500,000 đồng phí 1,100 đồng/lần giao dịch

3,300

Dưới 5 triệu đồng/ngày: không mất phí

Vượt 5 triệu: 0,06% số tiền vượt hạn mức

Không hỗ trợ

Phí quản lý thẻ từ 1,100 – 5,500 đồng/tháng

Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu (ACB)

1100

Miễn phí với thẻ sinh viên

Thẻ ACB2GO: 3.300 VND/lần

– Thẻ ACB Payroll: 1.100 VND/lần

– Thẻ thương gia: 3.300 VND/lần

Miễn phí với thẻ liên kết sinh viên

2200 đồng/lần

Miễn phí với thẻ liên kết sinh viên

Không hỗ trợ

Miễn phí thẻ sinh viên

-Thẻ 365 Styles và ACB2GO: 50.000 VNĐ.

-Thẻ ACB2GO/ACB Payroll miễn phí thường niên năm đầu/hàng năm

Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

1000

3000

3000

5000

Không mất phí

Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ thương (Techcombank)

2000

3000

Chuyển tiền liên ngân hàng 10,000

Miễn phí chuyển tiền trong cùng hệ thống

không hỗ trợ

60,000

Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn thương tín Sacombank

1000

3,000

Chuyển tiền trong hệ thống: 2,000

Chuyển tiền liên ngân hàng: 3,000

Không hỗ trợ

66,000

Ngân hàng thương mại cổ phần Đại Dương (Oceanbank)

Miễn phí

Miễn phí

Chuyển tiền trong hệ thống: miễn phí

Chuyển tiền liên ngân hàng: 0,03%

Chuyển tiền trong hệ thống: miễn phí

Chuyển tiền liên ngân hàng: 0,03%

Miễn phí

Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Nam Á Seabank

550

3,300

3,300

không hỗ trợ

44,000

 

Tùy thuộc vào nhu cầu và điều kiện của của mỗi người khác nhau mà có thể chọn ngân hàng để làm thẻ ATM phù hợp nhất cho mình.

Nếu muốn giao dịch trên internet bạn có thể tham khảo: Cách mở tài khoản ibanking của Vietcombank

Tổng hợp Websosanh